tự vệ

  1. đg. 1. Tự mình giữ lấy mình, chống lại sự xâm phạm của kẻ khác. 2. d. Lực lượng bán trang của địa phương, do nhân dân, đoàn thể, cơ quan, xí nghiệp... tự tổ chức để tự bảo vệ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tự vệ
Tôi học kỹ năng tự vệ tại câu lạc bộ.